| Màn hình | Kích thước panel: Màn hình Wide 24.5\”(62.23cm) 16:9 |
| Kiểu / Đèn nền Panel : TN | |
| Độ phân giải thực: 1920×1080 | |
| Khu vực Hiển thị (HxV) : 543.7 x 302.6 mm | |
| Pixel: 0.2832 x 0.2802mm | |
| Độ sáng (tối đa): 400 cd/㎡ | |
| Bề mặt Hiển thị Chống lóa | |
| Tỷ lệ Tương phản (Tối đa) : 1000:1 | |
| Góc nhìn (CR ≧ 10): 170°(H)/160°(V) | |
| Thời gian phản hồi: 1ms (Gray to Gray) | |
| Màu sắc hiển thị: 16.7 triệu màu | |
| Không chớp | |
| Tính năng video | Công nghệ không để lại dấu trace free: Có |
| Các lựa chọn nhiệt độ màu: 4 chế độ | |
| GamePlus (chế độ) : Có (Ngắm/Hẹn giờ/Bộ đếm FPS/Màn hình hiển thị dạng lưới) | |
| Hỗ trợ HDCP | |
| Tần suất Ánh sáng Xanh Thấp : Có | |
| GameVisual :8 Chế độ(Cảnh vật/Đua xe/Rạp/RTS/RPG/FPS/Chế độ sRGB/Chế độ MOBA/Chế độ tùy chọn) | |
| Hỗ trợ công nghệ FreeSync™ | |
| Display Widget | |
| Extreme Low Motion Blur | |
| Công nghệ GameFast Input | |
| Phím nóng thuận tiện | GamePlus |
| Cần Điều hướng 5 Chiều Trên Màn hình | |
| GameVisual | |
| Các cổng I /O | Tín hiệu vào: HDMI(v2.0), DisplayPort, HDMI(v1.4) |
| Tần số tín hiệu | Tần số tín hiệu Digital: DisplayPort:255 ~255 KHz (H) /48 ~240 Hz(V) 255 ~255 KHz (H) /48 ~240 Hz(V) |
| Điện năng tiêu thụ | Chế độ bật: <65W** |
| Chế độ Tiết kiệm Điện/Tắt: <0.5W | |
| Điện áp: 100-240V, 50/60Hz | |
| Thiết kế cơ học | Màu sắc khung: Xám sẫm, Đỏ |
| Góc nghiêng: +20°~-5° | |
| Xoay : +50°~-50° | |
| Quay : 0°~+90° | |
| Tinh chỉnh độ cao : 0~100 mm | |
| Chuẩn VESA treo tường: 100x100mm | |
| Thiết kế Viền Siêu Mỏng : Có | |
| Aura RGB lighting effect | |
| Bảo mật | Khoá Kensington |
| Phụ kiện | Dây nguồn |
| Sạc nguồn | |
| Cáp DisplayPort | |
| Sách hướng dẫn | |
| Cáp HDMI | |
| CD hỗ trợ | |
| Phiếu bảo hành | |
| Tấm che đèn LED bằng acrylic | |
| Quy định | BSMI, CB, CCC, CE, CEL level , CU, ErP, FCC, J-MOSS, KCC, PSE, RoHS, WHQL (Windows 10, Windows 8.1, Windows 7), UkrSEPRO, UL/cUL, VCCI, WEEE, MEPS, RCM, TUV Không Chập chờn , TUV Tần suất Ánh sáng Xanh Thấp, eStandby |
| Ghi chú | *XG258Q hỗ trợ 1920 x 1080 (lên đến 240Hz) |
| **độ sáng màn hình là 200 nit khi không kết nối âm thanh / USB/ Đầu đọc thẻ) | |
| ***Đồng bộ Thích ứng (FreeSync) chỉ có thể được kích hoạt trong khoảng “48Hz ~ 120Hz” cho HDMI (v1.4), và “48Hz~240Hz” cho HDMI (v2.0) và DisplayPort |











